Bỏ qua, tới nội dung chính

Đà diên tiếng Trung là gì?

Hán Việt đà diên =

拖延tuōyánHSK 6

trì hoãn

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 拖延

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 拖延

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết