Bỏ qua, tới nội dung chính

Đả ban tiếng Trung là gì?

Hán Việt đả ban =

打扮dǎbanHSK 4

ăn mặc, trang điểm, làm đẹp: chỉ hành động chăm chút ngoại hình, bao gồm quần áo, tóc tai và trang điểm; mang nghĩa tích cực nhưng đôi khi hàm ý 'diện' hơn mức cần.

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 打扮

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

扮

banbàn

giả làm, cải trang; đóng vai (kịch, phim); trang sức, làm dáng

HSK 4

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 打扮

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết