Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "chủy"

Âm chủy

Âm chùy

椎

chùychuí

xương sống

HSK 6

Từ có chữ 椎

锥

chùyzhuī

dùi; cái dùi

棰

chùychuí

gậy ngắn; đánh bằng gậy

鎚

chùychuí

cái búa

Âm chuỳ

锤

chuỳchuí

quả cân; nặng; cái búa lớn

HSK 6

Từ có chữ 锤

槌

chuỳchuí

cái vồ lớn; đánh đập

Âm chuỷ

咀

chuỷjǔ

nhấm, nhai

HSK 6

Từ có chữ 咀

匕

chuỷbǐ

cái thìa, cái muôi; dao găm

捶

chuỷchuí

đấm; đập; nện; đánh; dọng

腄

chuỷchuí

vết sẹo, vết chai trên tay chân; phần xương nối ở chân ngựa hoặc chim; hông, mông; tên một huyện thời xưa

菙

chuỷchuí

(một loại cây nói trong sách cổ)

Âm chuy

淄

chuyzī

Tri Hà (tên sông, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)

骓

chuyzhuī

ngựa có lông xanh trắng đen lẫn lộn

隹

chuyzhuī

chim đuôi ngắn

顀

chuychuí

giới

Âm chuý

惴

chuýzhuì

lo sợ

Luyện viết các chữ âm "chủy"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết