chủyzuǐ
miệng, mồm; mỏ
Từ có chữ 嘴
chủychuí
vụt
chùychuí
xương sống
Từ có chữ 椎
chùyzhuī
dùi; cái dùi
gậy ngắn; đánh bằng gậy
cái búa
chuỳchuí
quả cân; nặng; cái búa lớn
Từ có chữ 锤
cái vồ lớn; đánh đập
chuỷjǔ
nhấm, nhai
Từ có chữ 咀
chuỷbǐ
cái thìa, cái muôi; dao găm
chuỷchuí
đấm; đập; nện; đánh; dọng
vết sẹo, vết chai trên tay chân; phần xương nối ở chân ngựa hoặc chim; hông, mông; tên một huyện thời xưa
(một loại cây nói trong sách cổ)
chuyzī
Tri Hà (tên sông, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc.)
chuyzhuī
ngựa có lông xanh trắng đen lẫn lộn
chim đuôi ngắn
chuychuí
giới
chuýzhuì
lo sợ
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.