Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "chương"

Âm chương

彰

chươngzhāng

rực rỡ, rõ rệt

HSK 6

Từ có chữ 彰

璋

chươngzhāng

viên ngọc

漳

chươngzhāng

sông Chương

樟

chươngzhāng

cây long não

蟑

chươngzhāng

(xem: chương lang 蟑螂)

鄣

chươngzhāng

nước Chương thời cổ (nay thuộc phía đông huyện Đông Bình, tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc); (như: chướng 鄣)

獐

chươngzhāng

trứng cá

嫜

chươngzhāng

bố chồng

麞

chươngzhāng

con chương (giống con hươu)

鏱

chươngjǐn

鏱

蔁

chươngzhāng

蔁

Âm chưởng

仉

chưởngzhǎng

họ Chưởng

Âm chướng

障

chướngzhàng

che, ngăn, cản, lấp; thành đóng ở nơi hiểm yếu

HSK 6
瘴

chướngzhàng

khí độc (ở rừng núi)

嶂

chướngzhàng

ngọn núi cao và to

Luyện viết các chữ âm "chương"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết