Bỏ qua, tới nội dung chính

Chi viện tiếng Trung là gì?

Hán Việt chi viện =

支援zhīyuánHSK 6

chi viện, hỗ trợ, tiếp viện (cung cấp sự giúp đỡ về người, tài lực hoặc vật chất cho bên cần)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 支援

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 支援

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết