Cạnh tuyển tiếng Trung là gì?
Hán Việt cạnh tuyển =
竞选jìngxuǎnHSK 6
tranh cử, ứng cử có tính cạnh tranh (vào chức vụ, hội đồng, lãnh đạo)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 竞选Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 竞
Luyện viết 竞选
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết