Bỏ qua, tới nội dung chính

Cạnh tranh tiếng Trung là gì?

Hán Việt cạnh tranh =

竞争jìngzhēngHSK 4

cạnh tranh

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 竞争

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

争

tranhzhēng

tranh giành; bàn luận; sai khác, khác biệt; khuyên bảo; nào, thế nào

HSK 4

Luyện viết 竞争

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết