Cải lương tiếng Trung là gì?
Hán Việt cải lương =
改良gǎiliángHSK 6
cải thiện, cải tiến (làm cho tốt hơn)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 改良Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 改良
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết