Bỏ qua, tới nội dung chính

Bao khoả tiếng Trung là gì?

Hán Việt bao khoả =

包裹bāoguǒHSK 4

gói hàng, bưu kiện, đồ bọc

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 包裹

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

裹

khoảguǒ

bọc, gói; cái bao

HSK 5

Luyện viết 包裹

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết