Nghĩa tiếng Việt
các vật hoà hợp với nhau; vá, trám, nạm
Âm Hán Việt
tương
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 22 nét
镶 = 钅(Kim, biểu nghĩa: kim loại) + 襄 (Tương, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ kim chỉ chất liệu; 襄 cho âm đọc xiāng.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ vật liệu để diễn tả hành động khảm, nạm hoặc viền trang trí.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /xiāng/khảm
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: tương
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tương": kim loại (钅) bao bọc (襄) quanh viên ngọc — thợ kim hoàn khảm đá quý vào trang sức.
Gương Hán-Việt
'tương' trong 'khảm tương' (khảm bạc), dùng trong nghề kim hoàn truyền thống
Mở khoá kiến thức
Biết 镶 mở khoá: 镶嵌 (khảm, nạm), 镶边 (viền), 镶牙 (bọc răng)
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
镶 (phồn thể: 鑲) là chữ hình thanh: bộ 钅(金, kim loại) biểu nghĩa; 襄 biểu âm với âm xiāng. Nghĩa gốc và nghĩa hiện dùng đều là 'khảm, nạm' — chèn một vật liệu quý (đá, ngọc) vào nền kim loại hoặc gỗ. Mở rộng sang 'viền, lót, trám'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她的戒指镶着一颗钻石。
Chiếc nhẫn của cô ấy được khảm một viên kim cương.
- 工人把宝石镶嵌进金框里。
Thợ khảm đá quý vào khung vàng.
- 这件衣服镶着金边。
Bộ quần áo này được viền chỉ vàng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.