Nghĩa tiếng Việt
(xem: xích oách 尺蠖); (xem: oách khuất 蠖屈)
Âm Hán Việt
oách
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 虫
- Số nét
- 19 nét
蠖 chưa có dữ liệu cấu tạo trong CHISE. Chữ thuộc bộ 虫 (trùng). Chủ yếu dùng trong tổ hợp 尺蠖 (xích oắc — con sâu thước) và thành ngữ 蠖屈求伸. Chưa xác định rõ hình thanh hay hội ý.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ trong các từ ghép chỉ loài sâu đo hoặc ẩn dụ về sự co duỗi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: oách
Mẹo nhớ
Hán-Việt "oắc": con sâu (虫) co oắc người lại rồi duỗi ra — 蠖 là sâu đo, ẩn dụ kiên nhẫn chờ thời.
Gương Hán-Việt
oắc trong 尺蠖 (xích oắc — sâu đo), 蠖屈求伸 (oắc khuất cầu thân — co mình chờ thời)
Mở khoá kiến thức
Biết 蠖 mở ra thành ngữ 蠖屈求伸 — người tạm thời thu mình lại để sau vươn lên.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi: 蠖 là viết tắt của 尺蠖 (inchworm — sâu đo, sâu thước). Âm đọc huò; một âm đọc khác yuè chỉ dùng trong 蠖略. Tiểu triện và lục thư thông đều có hình ảnh. Chưa có phân tích glyph origin chi tiết. Chữ chủ yếu sống trong thành ngữ 蠖屈求伸: co lại để rồi duỗi ra — ẩn dụ cho sự chờ thời cơ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 尺蠖一屈一伸地向前爬行。
Sâu đo co duỗi từng bước tiến về phía trước.
- 蠖屈求伸,等待时机,方是明智之举。
Tạm thu mình chờ thời mới là hành động khôn ngoan.
- 他暂时隐忍,如蠖之屈,伺机而动。
Anh ấy tạm thời chịu đựng, như sâu đo co mình, chờ cơ hội hành động.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.