Nghĩa tiếng Việt
nhíp; cái nhíp; cái kẹp
Âm Hán Việt
nhiếp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ chỉ dụng cụ gắp hoặc động từ chỉ hành động kẹp, gắp.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: nhiếp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nhiếp": bộ 竹 gợi thanh tre uốn cong kẹp chặt, nhiếp phục, kẹp giữ chắc như nhíp tre.
Gương Hán-Việt
nhiếp trong nghĩa kẹp, nhíp; liên hệ 攝 (nhiếp) trong 摄影 (nhiếp ảnh)
Mở khoá kiến thức
Biết 籋 mở khoá nhóm từ chỉ dụng cụ kẹp, nhíp trong văn ngôn và thủ công nghệ cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
籋 thuộc bộ 竹 (tre), có khả năng chỉ loại kẹp hay nhíp làm bằng tre.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 籋是古代夹取物品的工具。
籋 là dụng cụ kẹp đồ vật thời cổ đại.
- 工匠用籋夹住炭火。
Thợ thủ công dùng 籋 để kẹp than hồng.
- 古籋多以竹制成。
Đồ 籋 xưa phần nhiều làm bằng tre.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.