Nghĩa tiếng Việt
rón bước, đi nhẹ và nhanh
Âm Hán Việt
niếp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 足
- Số nét
- 17 nét
蹑 = 𧾷(Túc, biểu nghĩa: chân) + 聶 (Nhiếp, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ túc chỉ hành động của chân, 聶 cho âm niè — gợi hình ảnh bước đi nhẹ nhàng, rón rén.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm động từ chỉ hành động đi nhẹ nhàng, rón rén hoặc dẫm chân lên vật gì đó.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: niếp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nhiếp" (蹑): CHÂN (足) NHIẾP nhẹ — 蹑手蹑脚 là đi rón rén, nhẹ nhàng từng bước.
Gương Hán-Việt
nhiếp trong "nhiếp ảnh" — nắm bắt khoảnh khắc; 蹑 gợi hành động âm thầm, bước nhẹ để không bị phát hiện.
Mở khoá kiến thức
Biết 蹑 mở khoá: 蹑手蹑脚 (đi rón rén), 追蹑 (bám theo, truy đuổi).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 足 (túc — chân, dạng biến 𧾷) biểu nghĩa; 聶 (nhiếp) biểu âm cho âm niè. 蹑 mô tả cách đi rón rén, nhẹ nhàng và nhanh nhẹn — như rón rén theo dõi ai. Wiktionary xác nhận cấu trúc psc. Hình glyph seal xác nhận.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他蹑手蹑脚地走进房间,怕吵醒孩子。
Anh ấy rón rén bước vào phòng, sợ làm trẻ thức giấc.
- 侦探蹑足跟踪嫌疑人。
Thám tử rón rén bám theo nghi phạm.
- 她蹑着脚从门口溜进去。
Cô ấy rón rén lẻn vào từ cửa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.