Nghĩa tiếng Việt
nói thầm; thịt thái mỏng
Âm Hán Việt
niếp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 耳
- Số nét
- 10 nét
聂 là dạng giản thể của 聶. Chữ gốc 聶 gồm ba chữ 耳 chồng nhau (ba tai), gợi ý nhiều tai nghe cùng lúc — ý nghĩa thì thầm vào tai. Không phải hình thanh; đây là hội ý thuần tuý.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường dùng làm động từ chỉ hành động nói thầm hoặc làm danh từ chỉ họ người.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: niếp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nhiếp": ba cái tai (耳耳耳) — người này ghé tai người kia thì thầm, ý chỉ nói nhỏ bí mật.
Gương Hán-Việt
nhiếp trong họ 聂 (Nhiếp), 聂耳 (Nhiếp Nhĩ — tên nhạc sĩ)
Mở khoá kiến thức
Biết 聂 mở khoá: 聂耳, 聂聂 — dùng chủ yếu trong tên riêng và từ văn ngôn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 聶 (phồn thể) được cấu tạo từ ba chữ 耳 (ba tai) — biểu thị hành động thì thầm vào tai người. Dạng giản thể 聂 rút gọn thành 耳+双.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他悄悄地在她耳边聂聂私语。
Anh ta khẽ thì thầm bên tai cô.
- 聂耳是中国国歌的作曲者。
Nhiếp Nhĩ là người soạn nhạc Quốc ca Trung Quốc.
- 她姓聂,是著名的围棋手。
Cô ấy họ Nhiếp, là kỳ thủ cờ vây nổi tiếng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.