Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
niè籋

Nghĩa tiếng Việt

nhíp; cái nhíp; cái kẹp

Âm Hán Việt

nhiếp

1 chữ20 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
竹
Số nét
20 nét

籋 là chữ thuộc bộ 竹 (trúc, tre).

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng làm danh từ chỉ dụng cụ gắp hoặc động từ chỉ hành động kẹp, gắp.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: nhiếp

Mẹo nhớ

Hán-Việt "nhiếp": bộ 竹 gợi thanh tre uốn cong kẹp chặt, nhiếp phục, kẹp giữ chắc như nhíp tre.

Gương Hán-Việt

nhiếp trong nghĩa kẹp, nhíp; liên hệ 攝 (nhiếp) trong 摄影 (nhiếp ảnh)

Mở khoá kiến thức

Biết 籋 mở khoá nhóm từ chỉ dụng cụ kẹp, nhíp trong văn ngôn và thủ công nghệ cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

籋 thuộc bộ 竹 (tre), có khả năng chỉ loại kẹp hay nhíp làm bằng tre.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 籋是古代夹取物品的工具。Niè shì gǔdài jiāqǔ wùpǐn de gōngjù. thanh 4

    籋 là dụng cụ kẹp đồ vật thời cổ đại.

  • 工匠用籋夹住炭火。Gōngjiàng yòng niè jiāzhù tànhuǒ. thanh 1

    Thợ thủ công dùng 籋 để kẹp than hồng.

  • 古籋多以竹制成。Gǔ niè duō yǐ zhú zhìchéng. thanh 3

    Đồ 籋 xưa phần nhiều làm bằng tre.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 镊

    镊 (nhiếp/niè) cùng nghĩa nhíp/kẹp nhưng bộ 金 (kim loại), dễ nhầm với 籋 bộ 竹

Liên quan

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.