Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词Danh từ名词
quē

Nghĩa tiếng Việt

sứt, mẻ; thiếu sót

Âm Hán Việt

khuyết

1 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 缺 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
10 nét

缺 là chữ hình thanh (psc): 缶 (hũ sành đất, biểu nghĩa) + 夬 (biểu âm). Cái hũ sành bị sứt mẻ — nghĩa gốc 'sứt mẻ, hư hao', phái sinh thành 'thiếu, khuyết, vắng mặt'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词Danh từ名词

Chữ này thường làm động từ mang tân ngữ phía sau để chỉ sự thiếu hụt một thứ gì đó.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Quē dùng cho sự thiếu hụt về người, vật, hàng hóa. Phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

  • /quē/thiếu

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: khuyết

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Khuyết": cái hũ sành (缶) bị sứt một miếng (夬) — đó là 'khuyết', thiếu hụt, khuyết điểm.

Gương Hán-Việt

'Khuyết' trong 'khuyết điểm', 'thiếu khuyết', 'tàn khuyết', 'khuyết tật', 'khuyết tịch'.

Mở khoá kiến thức

Biết 缺 mở khoá 缺少 (khuyết thiểu, thiếu), 缺点 (khuyết điểm), 缺乏 (khuyết phạp, thiếu), 缺席 (khuyết tịch, vắng mặt), 缺口 (khuyết khẩu, lỗ hổng).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 缺 là chữ hình thanh gồm 缶 (hũ sành đất — biểu nghĩa: đồ gốm dễ vỡ) + 夬 (biểu âm). Cái hũ sành bị sứt một mảnh — nghĩa gốc 'sứt mẻ'. Từ đó phái sinh các nghĩa 'thiếu, khuyết, vắng mặt, không đầy đủ, khuyết điểm'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • zhè thanh 4 thanh 3quē thanh 1 thanh 1zhāng thanh 1 thanh 3zi. thanh 5

    Ở đây thiếu một cái ghế.

  • měi thanh 3ge thanh 5rén thanh 2dōu thanh 1yǒu thanh 3quē thanh 1diǎn. thanh 3

    Mỗi người đều có khuyết điểm.

  • thanh 3men thanh 5quē thanh 1 thanh 2jīng thanh 1yàn. thanh 4

    Chúng tôi thiếu kinh nghiệm.

  • thanh 1jīn thanh 1tiān thanh 1shàng thanh 4 thanh 4quē thanh 1 thanh 2le. thanh 5

    Hôm nay anh ấy vắng mặt trong giờ học.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 决 = 冫 + 夬, cùng phần 夬 bên phải, dễ nhầm bộ thủ bên trái

  • 快 = 忄 + 夬, cùng phần 夬 bên phải, dễ nhầm bộ

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.