Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm vị ngữ, bổ nghĩa cho các danh từ chỉ tài nguyên, nhân lực hoặc vốn
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
đoản khuyết
Từng chữ
- 短đoảnngắn
- 缺khuyếtsứt, mẻ; thiếu sót
Tầng từ vựng
短缺 (duǎnquē) là động từ hoặc tính từ có nghĩa là 'thiếu hụt, thiếu sót, không đủ'. 短 (đoản) mang nghĩa 'ngắn, thiếu', 缺 (khuyết) mang nghĩa 'sứt mẻ, thiếu'. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh, kinh tế để chỉ tình trạng thiếu hụt tài nguyên, vốn, nhân sự.
Câu ví dụ
- 这个地区水资源短缺
Khu vực này thiếu hụt tài nguyên nước
- 资金短缺影响了项目进展
Thiếu hụt vốn đã ảnh hưởng tiến độ dự án
- 市场上出现了人才短缺
Thị trường xuất hiện tình trạng thiếu nhân tài
Kết hợp thường gặp
- 资金短缺
thiếu hụt vốn
- 物资短缺
thiếu hụt vật tư
- 人才短缺
thiếu nhân tài
- 严重短缺
thiếu hụt nghiêm trọng
- 面临短缺
đối mặt thiếu hụt
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.