Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Từ tượng thanh象声词Thán từ叹词
hā哈

Nghĩa tiếng Việt

uống nước; ngáp; tiếng cười

Âm Hán Việt

cáp

1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 哈 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
口
Số nét
9 nét

哈 = 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng) + 合 (Cáp, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ phận biểu âm 合 ngẫu nhiên cũng gợi hình hai cái miệng mở ra.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Từ tượng thanh象声词Thán từ叹词

Thường dùng làm từ mô phỏng tiếng cười hoặc động từ chỉ hành động cúi đầu, thở ra.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Từ tượng thanh 象声词

    Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.

  • Thán từ 叹词

    Bộc lộ cảm xúc hoặc dùng để gọi đáp: 啊, 哦, 喂. Đứng tách riêng ở đầu câu, không làm thành phần câu.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: ha

  • /hā/ha

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: cáp

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ha": cái miệng (口) bật mở để buông tiếng "ha" – tiếng cười, tiếng thở ra sảng khoái.

Gương Hán-Việt

"ha" trong tiếng cười "ha ha"; phiên âm Việt giữ nguyên "ha" trong các tên riêng.

Mở khoá kiến thức

Biết chữ này giúp đọc nhanh từ tượng thanh "哈哈" và các tên phiên âm như 哈尔滨 (Cáp Nhĩ Tân).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 哈 là chữ hình thanh ghép từ 口 (miệng – nghĩa) và 合 (hợp – âm). Phần biểu âm 合 còn vô tình trông như hai cái miệng đang mở, hợp với nghĩa cười "ha ha" hay thở mạnh.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他tā thanh 1听tīng thanh 1完wán thanh 2笑xiào thanh 4话huà thanh 4哈hā thanh 1哈hā thanh 1大dà thanh 4笑xiào. thanh 4。

    Anh ấy nghe xong câu chuyện cười rồi cười ha ha.

  • 哈hā, thanh 1,我wǒ thanh 3猜cāi thanh 1对duì thanh 4了le! thanh 5!

    Ha, tôi đoán đúng rồi!

  • 小xiǎo thanh 3狗gǒu thanh 3看kàn thanh 4见jiàn thanh 4我wǒ thanh 3就jiù thanh 4哈hā thanh 1着zhe thanh 5气qì thanh 4跑pǎo thanh 3过guò thanh 4来lái. thanh 2。

    Con chó con thấy tôi liền thở hồng hộc chạy lại.

  • 她tā thanh 1笑xiào thanh 4得de thanh 5哈hā thanh 1哈hā thanh 1的de, thanh 5,停tíng thanh 2不bú thanh 2下xià thanh 4来lái. thanh 2。

    Cô ấy cười ha ha, không ngừng được.

  • 听tīng thanh 1到dào thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5笑xiào thanh 4话hua, thanh 5,大dà thanh 4家jiā thanh 1忍bù thanh 4不rěn thanh 3住zhù thanh 4哈hā thanh 1哈hā thanh 1大dà thanh 4笑xiào. thanh 4。

    Nghe xong câu chuyện cười này, mọi người không nhịn được cười ha ha.

  • 他tā thanh 1哈hā thanh 1了le thanh 5一yī thanh 1口kǒu thanh 3气qì, thanh 4,镜jìng thanh 4面miàn thanh 4上shàng thanh 4立lì thanh 4刻kè thanh 4起qǐ thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1层céng thanh 2雾wù. thanh 4。

    Anh ấy hà một hơi, trên mặt gương lập tức hiện lên một lớp sương mù.

  • 妹mèi thanh 4妹mei thanh 5高gāo thanh 1兴xìng thanh 4地de thanh 5打dǎ thanh 3了le thanh 5个gè thanh 4哈hā thanh 1欠qian, thanh 5,然rán thanh 2后hòu thanh 4睡shuì thanh 4着zháo thanh 2了le. thanh 5。

    Em gái vui vẻ ngáp một cái rồi ngủ thiếp đi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 蛤

    cùng âm hā, đều có 合 bên phải, dễ nhầm tự dạng

  • 合

    là bộ phận biểu âm của 哈, dễ viết thiếu 口

  • 咯

    đều mang bộ 口 và là từ tượng thanh, dễ lẫn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.