Nghĩa tiếng Việt
(tên riêng)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
董 = 艹 (Thảo, biểu nghĩa: cỏ, thực vật) + 重 (Trùng, biểu âm). Chữ hình thanh (psc): 艹 chỉ thực vật; 重 cho âm. Nghĩa gốc là một loại cỏ; mở rộng sang nghĩa quản lý, giám đốc — và được dùng làm họ.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: đổng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đổng": cỏ cây (艹) quan trọng nặng nề (重) phải quản lý — 董 là trông nom, giám đốc; Đổng Trác, Đổng Sự là những người cầm quyền.
Gương Hán-Việt
đổng trong "đổng sự", "đổng lý", "đổng trác"
Mở khoá kiến thức
Biết 董 (đổng) mở khoá: 董事 (đổng sự – thành viên hội đồng quản trị), 董事长 (đổng sự trưởng – chủ tịch HĐQT), 董事会 (đổng sự hội – hội đồng quản trị).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 董 là chữ hình thanh (psc): 艹 (cỏ) biểu nghĩa — gốc là tên một loài thực vật; 重 biểu âm. Nghĩa mở rộng: chính đốn, trông nom, quản lý; từ đó có nghĩa giám đốc (董事長 – chủ tịch hội đồng quản trị). Cũng là họ phổ biến.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他担任公司的董事长。
Ông ấy đảm nhiệm chức chủ tịch hội đồng quản trị công ty.
- 董事会通过了新的决议。
Hội đồng quản trị đã thông qua nghị quyết mới.
- 他是一位有经验的董事。
Ông ấy là một thành viên hội đồng quản trị có kinh nghiệm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.