Nghĩa tiếng Việt
dấu phảy câu, dấu ngắt câu
Âm Hán Việt
độc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 22 nét
讀 = 言 (Ngôn, biểu nghĩa: lời nói) + 𧶠 (biểu âm); chữ hình thanh. Phần 言 gợi nghĩa đọc—vận dụng lời nói; 𧶠 cho âm đọc.
Loại từ & cách dùng
Chữ này chủ yếu làm động từ chỉ hành động đọc, hoặc làm danh từ chỉ sự ngắt câu trong văn cổ.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: độc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "độc": miệng (言) đọc to thành lời — đọc sách là phát âm từng chữ.
Gương Hán-Việt
độc trong "độc lập" (tự học), "đọc sách"
Mở khoá kiến thức
Biết 讀 mở khoá: 讀書 (đọc sách), 讀者 (độc giả), 閱讀 (đọc, xem).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 讀 là chữ hình thanh: 言 (ngôn, biểu nghĩa: lời nói) kết hợp với 𧶠 (biểu âm). Chữ này ghi lại hành động đọc—dùng tiếng nói để diễn giải văn bản viết.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她每天讀書兩個小時。
Cô ấy đọc sách hai tiếng mỗi ngày.
- 請大聲讀這個句子。
Hãy đọc to câu này.
- 他讀了很多中文書。
Anh ấy đã đọc nhiều sách tiếng Trung.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.