Nghĩa tiếng Việt
chỗ đất trũng; ruộng mới vỡ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
隰 là chữ hình thanh: bộ 阜 (phụ, biểu nghĩa: đất, địa hình) kết hợp với 㬎 (biểu âm). Nghĩa gốc là vùng đất trũng, ẩm thấp — ngược với 阜 (đất cao). Dạng tiểu triện và lục thư thông còn lưu.
Hán-Việt: thấp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thấp": bộ 阜 (đất) + 㬎 (biểu âm) — vùng đất "thấp" trũng, ẩm ướt, nơi cây cỏ um tùm như mô tả trong Kinh Thi.
Gương Hán-Việt
thấp trong 隰地 (vùng đất trũng), cùng âm với 湿 (ẩm)
Mở khoá kiến thức
Biết 隰 (thấp) giúp đọc hiểu các bài thơ trong Kinh Thi mô tả địa hình đồng quê cổ Trung Hoa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
隰 (thấp/tập) là chữ hình thanh, gồm bộ 阜 (đất, địa hình) biểu nghĩa và 㬎 biểu âm. Nghĩa gốc là vùng đất thấp, ẩm ướt, hoặc ruộng mới khai khẩn. Kinh Thi có câu: 隰有萇楚,猗儺其枝 (Ở vùng đất trũng có cây carambola, cành lá mềm mại). Ngoài ra còn có nghĩa là im lặng không nói (phương ngữ Mân Nam).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 隰有萇楚,猗儺其枝。
Ở vùng đất trũng có cây carambola, cành lá mềm mại. (Kinh Thi)
- 古人在隰地開墾農田。
Người xưa khai khẩn ruộng đồng ở vùng đất trũng.
- 隰縣位於山西省臨汾市。
Huyện Tập thuộc thành phố Lâm Phần, tỉnh Sơn Tây.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.