Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

(thảo mộc); tên địa điểm

1 chữ17 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

鄿 không có cấu trúc IDS hay glyph origin. Thuộc bộ 邑 (ấp), pinyin là jī. Không có dữ liệu Wiktionary. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.

Hán-Việt: ki

Mẹo nhớ

Hán-Việt "ki": bộ 邑 (ấp) + âm 'ki' — vùng đất KI xa xôi ở phương Tây (Tân Cương) của đế chế Hán.

Gương Hán-Việt

ki, không dùng trong tiếng Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

鄿 là ký tự địa danh học trong nghiên cứu lịch sử Trung Quốc.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Không có dữ liệu tự hình từ nguồn học thuật. 鄿 thuộc bộ 邑 (ấp), là địa danh cổ (tên huyện ở Tân Cương). Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鄿是一個古代地名。jī shì yī gè gǔdài dìmíng. thanh 1

    鄿 là một địa danh cổ đại.

  • 鄿屬邑部,表示地方名稱。jī shǔ yì bù, biǎoshì dìfāng míngchēng. thanh 1

    鄿 thuộc bộ 邑, biểu thị tên địa phương.

  • 鄿字在現代地名中已不使用。jī zì zài xiàndài dìmíng zhōng yǐ bù shǐyòng. thanh 1

    Chữ 鄿 không còn dùng trong địa danh hiện đại.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 邑, 郡 là đơn vị hành chính cổ phổ biến hơn

  • cùng bộ 邑, 鄰 là hàng xóm

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.