Nghĩa tiếng Việt
nước Đặng; họ Đặng
Âm Hán Việt
đặng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 邑
- Số nét
- 4 nét
邓 = 阝/邑 (Phụ, biểu nghĩa: ấp/thành phố) + 登 → 又 (biểu âm, đã đơn giản hóa); chữ hình thanh. Vốn là tên nước Đặng thời cổ đại.
Loại từ & cách dùng
Chủ yếu dùng làm danh từ riêng chỉ họ của người hoặc địa danh cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: đặng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đặng": bộ Phụ (ấp thành) —.
Gương Hán-Việt
邓 trong 邓小平 (Đặng Tiểu Bình), họ Đặng
Mở khoá kiến thức
Biết 邓 (đặng) nhận ra họ Đặng phổ biến trong tiếng Trung và Việt Nam; 邓小平 là tên lãnh đạo nổi tiếng.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 邓 là chữ hình thanh: 邑 (phụ, biểu nghĩa: thành phố) + 登 (đăng, biểu âm). Dạng giản thể thay 登 bằng 又. Vốn là tên nước Đặng thời cổ, sau dùng làm họ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 邓小平是中国重要的领导人。
Đặng Tiểu Bình là lãnh đạo quan trọng của Trung Quốc.
- 他姓邓,是个老师。
Anh ấy họ Đặng, là giáo viên.
- 邓州古城有悠久的历史。
Cổ thành Đặng Châu có lịch sử lâu đời.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.