Nghĩa tiếng Việt
đi đến, đến nơi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
赴 = 走 (Tẩu, biểu nghĩa: chạy, đi) + 卜 (Bốc, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 走 chỉ hành động đi; bộ 卜 cho âm fù/phó. Nghĩa là đến, đi đến, lên đường đến nơi nào đó (thường trang trọng).
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /fù/đi
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: phó
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phó": chân đang 走 (bước đi) theo quẻ 卜 (bói) — như người lên đường theo sứ mệnh, phó đến nơi được gọi.
Gương Hán-Việt
"phó" trong "phó nhiệm" (赴任), "phó hội" (赴会, đến dự), "phó yến" (赴宴)
Mở khoá kiến thức
Biết 赴 (phó) giúp nhận ra: 赴任 (phó nhiệm, đến nhậm chức), 赴约 (đến đúng hẹn), 赴会 (đến dự hội), 奔赴 (lao đến, lên đường).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 赴 là chữ hình thanh: bộ 走 (tẩu, chạy/đi) biểu nghĩa — hành động di chuyển đến nơi khác; bộ 卜 (bốc) biểu âm fù. Tiểu triện có dạng này. Nghĩa là đi đến, lên đường đến nơi có nhiệm vụ hoặc cuộc hẹn — thường dùng trong văn phong trang trọng.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他赴任新工作了。
Anh ấy đã đến nhậm chức công việc mới.
- 她准时赴约。
Cô ấy đến đúng giờ theo hẹn.
- 战士们奔赴前线。
Các chiến sĩ lao ra tiền tuyến.
- 他们赴宴参加庆典。
Họ đến dự tiệc tham dự lễ kỷ niệm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.