Nghĩa tiếng Việt
褑
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
褑 thuộc bộ 衣 (y, quần áo). Cấu trúc thành phần chưa được phân tích chi tiết trong CHISE. Nghĩa là miếng ngọc đeo trên cổ áo (jade belt worn on the lapel). Chữ thuộc lĩnh vực trang phục cung đình cổ đại.
Hán-Việt: uyển
Mẹo nhớ
Hán-Việt "uyển": bộ 衣 (áo) + âm 'uyển' gợi 'uyển chuyển' — miếng ngọc 褑 'uyển chuyển' lung linh trên vạt áo quan lại, nhẹ nhàng thanh thoát.
Gương Hán-Việt
uyển — ít gặp; liên quan đến trang phục quý tộc cung đình
Mở khoá kiến thức
Biết bộ 衣 mở khoá: 袍 (bào), 衫 (sam), 裙 (quần), 袖 (tụ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 褑 có nghĩa là miếng đai ngọc đeo trên vạt áo/cổ áo (jade belt worn on the lapel of a jacket). Âm đọc yuàn (chuẩn), còn có zhě và zhǔ. Bộ 衣 (quần áo) phù hợp với ngữ cảnh trang phục. Âm Hán-Việt đọc là 'uyển'. Chữ chuyên dùng trong văn bản về trang phục cung đình, không dùng trong tiếng Trung hiện đại. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 褑是古代官服上的玉飾。
褑 là đồ trang trí ngọc trên quan phục cổ đại.
- 古時高官以褑彰顯身份。
Thời xưa quan lớn dùng 褑 để thể hiện địa vị.
- 褑玉精雕細琢,十分珍貴。
Ngọc 褑 được chạm khắc tinh xảo, rất quý giá.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.