Nghĩa tiếng Việt
(xem: đảm bặc 薝蔔)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
薝 mang bộ 艹 (thảo, cỏ) — chữ thực vật. Chỉ xuất hiện trong từ ghép 薝蔔 (zhān bó) — tên Phạn dịch âm cho hoa dành dành (Gardenia jasminoides) hay hoa Champak. Cấu tạo phần còn lại chưa được phân tích.
Hán-Việt: chiêm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "chiêm": bộ 艹 (cỏ) — 薝蔔 là hoa thơm Phật giáo, âm phiên từ Phạn, nhớ qua hoa champaka trong chùa.
Gương Hán-Việt
chiêm trong 薝蔔 (chiêm bặc — hoa Champak, hoa dành dành)
Mở khoá kiến thức
Biết 薝 giúp đọc văn bản Phật giáo về hoa dâng cúng: 薝蔔 = champaka, hoa quý trong kinh điển.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Không có dữ liệu Wiktionary về nguồn gốc 薝. Chữ thuộc bộ 艹, âm đọc zhān. Nghĩa liên quan đến 薝蔔 — dịch âm từ tiếng Phạn (champaka/gandha) chỉ một loài hoa thơm quý trong Phật giáo. Phần "chiêm" trong nghĩa Việt (xem: đảm bặc 薝蔔) xác nhận từ dùng theo lối phiên âm. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 薝蔔为梵语champaka的音译,指一种芳香花卉。
薝蔔 là phiên âm từ Phạn champaka, chỉ một loài hoa thơm.
- 佛经中常以薝蔔花供佛,寓意清净。
Trong kinh Phật thường dùng hoa 薝蔔 dâng cúng, mang ý nghĩa thanh tịnh.
- 薝字单独无义,须与蔔连用。
Chữ 薝 dùng đơn lẻ không có nghĩa, phải dùng kết hợp với 蔔 thành 薝蔔.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.