Nghĩa tiếng Việt
cỏ uý; xanh tốt; hưng thịnh; màu sẫm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
蔚 = 艹 (Thảo, biểu nghĩa: cỏ cây) + 尉 (Uý, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ thảo chỉ thực vật xanh tươi; 尉 gợi âm wèi. Tiểu triện đã ghi lại hình dạng chữ.
Hán-Việt: uat
Mẹo nhớ
Hán-Việt "uất": cỏ (艹) xanh uất (尉 gợi âm) — 蔚 là rậm rạp, xanh tốt, phong phú.
Gương Hán-Việt
蔚 xuất hiện trong 蔚蓝 (uất lam = màu xanh biển) và 蔚然成风 (trở thành phong trào rộng rãi).
Mở khoá kiến thức
Biết 蔚 (uất) giúp đọc 蔚蓝 (xanh biển, azure) và thành ngữ 蔚然成风 (trở nên phổ biến, thành phong trào).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蔚 là chữ hình thanh: 艸/艹 (cỏ, thực vật) biểu nghĩa, 尉 biểu âm. Wiktionary xác nhận: {{Han compound|艸|尉|ls=psc|c1=s|c2=p|t1=grass}}. Nghĩa gốc: một loại cỏ xanh tốt; từ đó mở rộng sang nghĩa xanh tươi, rậm rạp, hưng thịnh (蔚然成风 = phong trào nở rộ).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 远处的大海呈现出蔚蓝的颜色。
Biển ở phía xa hiện ra màu xanh biếc.
- 节能减排已蔚然成风。
Tiết kiệm năng lượng giảm khí thải đã trở thành phong trào rộng rãi.
- 山上的树木郁郁蔚蔚,生机勃勃。
Cây cối trên núi xanh tươi rậm rạp, tràn đầy sức sống.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.