Nghĩa tiếng Việt
hoàng kỳ (vị thuốc đông y)
Âm Hán Việt
kì
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 7 nét
芪 không có phân tích thành phần rõ ràng trong anchor (Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} không có nội dung). Chữ có bộ 艹 (thảo — cỏ) bên trên gợi đây là loài thực vật. Chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc chi tiết.
Loại từ & cách dùng
Chủ yếu dùng làm danh từ trong tên gọi các loại thảo dược đông y như hoàng kỳ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: kì
Mẹo nhớ
Hán-Việt "kỳ": cỏ (艹) kỳ diệu — hoàng kỳ là vị thuốc đặc biệt trong đông y, bổ khí hư, tăng cường miễn dịch.
Gương Hán-Việt
"kỳ" trong 黄芪 (hoàng kỳ — vị thuốc đông y)
Mở khoá kiến thức
Biết 芪 (kỳ) mở khoá 黄芪 (hoàng kỳ — astragalus), 炙芪 (chích kỳ — hoàng kỳ chế).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Anchor chỉ ghi {{Han etym}} không có nội dung phân tích. Chữ 芪 có bộ 艹 (thảo — cỏ, cây) biểu nghĩa, gợi đây là loài thực vật dùng làm thuốc. Hoàng kỳ (黄芪) là vị thuốc đông y nổi tiếng. Chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc nội bộ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 黄芪是一种常用的中药材。
Hoàng kỳ là một vị thuốc đông y thường dùng.
- 这副药里有黄芪和党参。
Thang thuốc này có hoàng kỳ và đảng sâm.
- 黄芪能增强免疫力。
Hoàng kỳ có thể tăng cường sức đề kháng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.