Nghĩa tiếng Việt
phúc, tốt lành; bổng lộc
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
禄 = 礻/示 (Thị, biểu nghĩa: phúc lành từ thần linh) + 录/彔 (Lục, biểu âm); chữ hình thanh. Wiktionary xác nhận 示 + 彔 (c1=s, c2=p, ls=psc). Bộ 礻 gợi phúc lộc đến từ trời đất, phần 录 cho âm lù. Gốc nghĩa: bổng lộc, lương bổng của quan chức.
Hán-Việt: lộc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lộc": 礻 (thần ban phúc) + 录 (ghi chép) — lộc là điều may mắn mà thần ghi tên vào sổ trời để ban cho người.
Gương Hán-Việt
phúc lộc (hạnh phúc và tài lộc), bổng lộc (lương bổng)
Mở khoá kiến thức
Biết 禄 mở khoá: phúc lộc thọ (福禄寿 — ba điều cầu chúc), bổng lộc (俸禄 — lương quan chức), thiên lộc (天禄 — phúc lành trời ban).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
禄 là chữ hình thanh: bộ 示/礻 (thị, thần linh, phúc lành) biểu nghĩa, phần 彔 biểu âm — ls=psc. Wiktionary xác nhận cấu trúc này. Gốc nghĩa: bổng lộc (lương thưởng cho quan chức), hạnh phúc từ trời ban; nghĩa mở rộng: vinh hoa phú quý. Dùng trong khái niệm 福禄寿 (phúc lộc thọ — ba điều may mắn).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 福禄寿是中国传统的三大吉祥象征。
Phúc Lộc Thọ là ba biểu tượng may mắn truyền thống của Trung Quốc.
- 古代官员靠俸禄为生。
Quan chức thời xưa sống nhờ vào bổng lộc.
- 他仕途顺利,升官得禄。
Con đường quan lộc thuận buồm, thăng quan đắc lộc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.