Nghĩa tiếng Việt
焄
Âm Hán Việt
huân
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 目
- Số nét
- 19 nét
矄 thuộc bộ 目 (Mục, mắt). Cấu trúc nội bộ không được CHISE ghi nhận. Bộ 目 gợi liên quan đến thị giác hay ánh mắt.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tính từ bổ nghĩa cho mắt hoặc trạng thái ánh sáng mờ tối.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: huân
Mẹo nhớ
Hán-Việt "huân": bộ 目 (mục, mắt) — 矄 gợi trạng thái mắt mờ, nhìn không rõ hoặc ánh sáng le lói.
Gương Hán-Việt
Chưa tìm thấy từ Hán-Việt thông dụng chứa 矄 trong tiếng Việt.
Mở khoá kiến thức
Chữ 矄 cực hiếm, thuộc nhóm chữ bộ 目 mô tả trạng thái thị giác đặc biệt.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 矄 thuộc bộ 目 (mắt). Không có nguồn Wiktionary hay dạng giáp cốt/kim văn. Chữ tạo muộn, chưa có nguồn học thuật xác nhận.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 矄為目部罕字。
矄 là chữ hiếm thuộc bộ 目.
- 古人以矄描述視力模糊。
Người xưa dùng 矄 để miêu tả thị lực mờ.
- 矄字見於古代醫典。
Chữ 矄 thấy trong y điển cổ đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.