Nghĩa tiếng Việt
ngón tay cái, ngón chân cái
Âm Hán Việt
mẫu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 手
- Số nét
- 8 nét
拇 = 扌(Thủ, biểu nghĩa: tay) + 母 (Mẫu, biểu âm). Chữ hình thanh — 扌 chỉ bộ phận tay, 母 cho âm đọc mǔ.
Loại từ & cách dùng
Thường kết hợp với các từ chỉ ngón tay hoặc ngón chân để làm danh từ chỉ ngón cái.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: mẫu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mẫu": bàn tay (扌) có ngón CÁI to nhất — như người MẸ (母) đứng đầu các ngón.
Gương Hán-Việt
拇指 (mẫu chỉ — ngón cái)
Mở khoá kiến thức
Biết 拇 (mẫu) mở khoá: 拇指 (ngón cái), 大拇指 (ngón tay cái).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh. 扌(手 — tay) là phần biểu nghĩa chỉ ngón tay; 母 (mẹ) là phần biểu âm. Tiểu triện đã có bộ tay bên trái. Nghĩa gốc: ngón tay cái — ngón to nhất.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 她翘起大拇指。
Cô ấy giơ ngón cái lên.
- 拇指是最有力的手指。
Ngón cái là ngón tay mạnh nhất.
- 他用拇指按住伤口。
Anh ấy dùng ngón cái ấn vào vết thương.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.