Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

Nghĩa tiếng Việt

cất giấu

Âm Hán Việt

tập

1 chữ12 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 戢 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
12 nét

戢 không có phân tích hội ý hay hình thanh rõ ràng từ Wiktionary. Bộ 戈 (qua — mác, vũ khí) xác nhận liên quan đến vũ khí; cấu trúc nội bộ chưa được giải mã chính thức.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Chữ này thường làm động từ trong văn ngôn để chỉ việc thu hồi binh khí hoặc kiềm chế bản thân.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tập

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tập": vũ khí 戈 được thu lại cất — 戢 tập là dẹp binh đao, ngừng chiến.

Gương Hán-Việt

tập trong 戢兵 (tập binh — cất vũ khí, dừng chiến) và 戢翼 (tập dực — thu cánh lại)

Mở khoá kiến thức

Biết 戢 mở khoá 干戈載戢 (can qua tái tập — vũ khí được cất đi, thái bình trở lại) trong thơ cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

戢 seal 1
Tiểu triện

Wiktionary ghi phát âm và trích dẫn Kinh Thi nhưng không phân tích cấu trúc tự dạng. Bộ 戈 (qua — vũ khí) xác nhận liên quan đến vũ khí. Nghĩa gốc là cất vũ khí vào bao; mở rộng thành: thu lại cánh, dừng lại, chấm dứt. Chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu trúc thêm.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 干戈载戢,天下太平。gāngē zài jí, tiānxià tàipíng. thanh 1

    Vũ khí được cất đi, thiên hạ thái bình.

  • 鸳鸯戢其左翼。yuānyāng jí qí zuǒ yì. thanh 1

    Đôi chim uyên ương thu lại cánh trái.

  • 戢兵休战,百姓得以安息。jí bīng xiūzhàn, bǎixìng déyǐ ānxī. thanh 2

    Cất binh đình chiến, người dân được nghỉ ngơi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đồng âm jí, đều có nghĩa thu tập lại

  • đồng âm jí, nghĩa tương tự (tập hợp)

Liên quan

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.