Nghĩa tiếng Việt
làng; thôn quê, nông thôn; quê hương
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
乡 là dạng giản thể của 鄉, đã rút gọn cấu trúc đến mức không còn tách thành các thành tố có nghĩa rõ ràng. Chữ phồn 鄉 vốn là hội ý: hai người ngồi đối diện bên nồi cơm — cảnh dùng bữa chung trong làng. Vì 乡 là kết quả giản hoá triệt để, ta xem như một chữ độc lập, không tách bộ.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /xiāng/làng
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: hương
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hương": 乡 là dạng giản thể của 鄉 — hình ảnh dân làng ngồi quây quần dùng bữa, đúng nghĩa 'quê hương, làng quê' trong 家乡, 故乡, 乡村.
Gương Hán-Việt
'hương' trong 'quê hương', 'cố hương', 'đồng hương'
Mở khoá kiến thức
Nắm 乡 mở khoá loạt từ HSK 5-7: 家乡, 故乡, 乡村, 乡镇, 老乡, 乡下, 乡亲.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 乡 là dạng giản thể của 鄉. Chữ phồn 鄉 thuộc hội ý: vẽ hai người (卯) ngồi đối diện nhau bên một nồi đồ ăn (皀), gợi cảnh dân làng cùng ăn — gốc nghĩa 'làng, quê hương, đồng hương'. Chữ giản thể 乡 đã rút gọn cấu trúc, hầu như không còn dấu tích của các thành tố gốc.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我很想念我的家乡。
Tôi rất nhớ quê nhà.
- 他来自一个小乡村。
Anh ấy đến từ một làng quê nhỏ.
- 周末我们回乡下。
Cuối tuần chúng tôi về quê.
- 我们是老乡。
Chúng ta là đồng hương.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.