Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
yùn縕

Nghĩa tiếng Việt

bông tơ tạp, gai; đay vụn; tạp nhạp, lẫn lộn

Âm Hán Việt

uẩn

1 chữ16 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 縕 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
糸
Số nét
16 nét

Đây là chữ chỉ sợi vải cũ, đay vụn lẫn lộn; cũng dùng chỉ màu cam.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ chỉ xơ gai vụn hoặc làm tính từ mô tả trạng thái hỗn độn, mập mờ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: uẩn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "uẩn": 縕 như cuộn vải "uẩn khúc", sợi tơ cũ rối bời, ẩn chứa bên trong áo bào mùa đông.

Gương Hán-Việt

"uẩn" trong "uẩn khúc" (nỗi niềm chứa chất bên trong), phản ánh nghĩa rối ren, ẩn chứa.

Mở khoá kiến thức

Biết 縕 giúp hiểu các từ cổ văn chỉ sự hỗn độn, ẩn khuất (uẩn khúc, u uẩn) và vải cũ tạp.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

縕 seal 1
Tiểu triện

縕 (cổ văn) chỉ những sợi vải cũ, đay hoặc tơ tạp đã rối bời. Cũng mang nghĩa lộn xộn, rối ren. Một nghĩa cổ khác là màu cam. Dùng trong thành ngữ 絪縕 (mờ ảo, hòa quyện).

Theo Wiktionary · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 縕Yūn thanh 1袍páo thanh 2蔽bì thanh 4衣yī thanh 1,不bù thanh 4以yǐ thanh 3爲wéi thanh 2耻chǐ thanh 3。

    Mặc áo vải thô cũ rách cũng không lấy làm xấu hổ.

  • 天地絪縕,萬物化醇。Tiāndì yīn yūn, wànwù huà chún. thanh 1

    Trời đất hòa quyện mờ ảo, vạn vật sinh hóa thuần túy.

  • 衣Yī thanh 1中zhōng thanh 1縕yūn thanh 1纊kuàng thanh 4,禦yù thanh 4寒hán thanh 2之zhī thanh 1用yòng thanh 4。

    Bông sợi cũ trong áo dùng để chống rét.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 蕴

    đồng âm (yùn), cùng nghĩa ẩn chứa, dễ nhầm

  • 綍

    cùng bộ 糸, hình dáng gần nhau

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.