Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
cuì臎

Nghĩa tiếng Việt

Ngốc nghếch

Âm Hán Việt

tụy

1 chữ18 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường dùng làm tính từ để miêu tả trạng thái ngốc nghếch hoặc làm danh từ chỉ phao câu của loài chim.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tụy

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tụy" (tụy): bộ 肉 (thịt), một chữ cổ liên quan đến bộ phận cơ thể, nghĩa nay đã mờ phai.

Gương Hán-Việt

Chữ 臎 không dùng trong từ Hán-Việt hiện đại.

Mở khoá kiến thức

Biết 臎 giúp nhận diện chữ cổ về giải phẫu trong văn bản y học Hán cổ.

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 臎是一个极罕见的古汉字。cuì shì yī gè jí hǎnjiàn de gǔ hànzì. thanh 4

    臎 là một chữ Hán cổ cực kỳ hiếm gặp.

  • 古代医书中偶尔出现臎字。gǔdài yīshū zhōng ǒu'ěr chūxiàn cuì zì. thanh 3

    Sách y học cổ đại đôi khi xuất hiện chữ 臎.

  • 臎的确切含义至今尚未明确。cuì de quèqiè hányì zhìjīn shàngwèi míngquè. thanh 4

    Nghĩa chính xác của 臎 đến nay vẫn chưa rõ ràng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 脆

    cùng âm cuì, 脆 là giòn/mong manh, thường dùng hơn

  • 粹

    cùng âm cuì, 粹 là tinh túy, phổ biến hơn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.