Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
屿

Nghĩa tiếng Việt

đảo nhỏ

Âm Hán Việt

tự

1 chữ6 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 屿 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
6 nét

屿 là dạng giản thể của 嶼 — hình thanh: 山 (Sơn, biểu nghĩa: núi) + 与 (Dư, biểu âm, giản thể từ 與). Núi nhỏ giữa biển, gốc nghĩa 'đảo nhỏ'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với danh từ khác để tạo thành danh từ ghép chỉ địa danh hoặc các hòn đảo nhỏ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tự

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tự": 山 (núi) + 与 (Dư) — núi nổi lên giữa biển = đảo nhỏ, đúng nghĩa 'đảo nhỏ' trong 岛屿.

Gương Hán-Việt

'tự' (Hán-Việt) — gần với 'đảo' trong tiếng Việt

Mở khoá kiến thức

Nắm 屿 mở khoá từ HSK 6: 岛屿.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 屿 là giản thể của 嶼 — hình thanh: 山 (núi, biểu nghĩa) + 與/与 (Dư, biểu âm). Nghĩa 'đảo nhỏ, hòn đảo' giữ nguyên trong 岛屿. Cùng nhóm với 岛 (đảo) nhưng 屿 thường chỉ đảo nhỏ hoặc các quần đảo trong tổ hợp 岛屿.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • nán thanh 2hǎi thanh 3yǒu thanh 3 thanh 3duō thanh 1dǎo thanh 3屿yǔ. thanh 3

    Biển Đông có nhiều đảo.

  • zhè thanh 4piàn thanh 4dǎo thanh 3屿 thanh 3hěn thanh 3měi. thanh 3

    Quần đảo này rất đẹp.

  • xiǎo thanh 3 thanh 2chuán thanh 2rào thanh 4guò thanh 4dǎo thanh 3屿yǔ. thanh 3

    Thuyền cá nhỏ đi vòng qua đảo.

  • dǎo thanh 3屿 thanh 3shàng thanh 4yǒu thanh 3hěn thanh 3duō thanh 1niǎo. thanh 3

    Trên đảo có rất nhiều chim.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 山, tự dạng tương tự, dễ nhầm

  • đồng nghĩa 'đảo', dễ nhầm khi dùng từ (岛 lớn, 屿 nhỏ)

  • là biểu âm của 屿; tự dạng phần phải giống hệt

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.