Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
zhì緻

Nghĩa tiếng Việt

suy cho đến cùng; đem lại, đưa đến; tỉ mỉ, kỹ, kín

Âm Hán Việt

trí

1 chữ16 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 緻 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
糸
Số nét
16 nét
糸
mịchbiểu nghĩasợi, tơ
𦤶
biểu âmbiểu âm (thành phần 至 gần âm zhì)

緻 = 糸 (Mịch, biểu nghĩa: sợi/tơ) + 𦤶 (biểu âm, gần âm 至 zhì); chữ hình thanh. Bộ 糸 chỉ tơ sợi mịn, biểu âm cho âm đọc zhì. Digital Shinjigen 2017 xác nhận cấu trúc.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Chữ này thường làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ để chỉ sự tinh tế, tỉ mỉ hoặc làm động từ với nghĩa đạt đến.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

糸 - mịch · sợi, tơ糸𦤶 - biểu âm (thành phần 至 gần âm zhì)𦤶经 - kinh经给 - cấp给结 - kết结统 - thống统组 - tổ组之 - chi之制 - chế制直 - trực直緻 - trí緻

Bộ phận cấu thành

Chữ liên quan

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: trí

Mẹo nhớ

Hán-Việt "trí": sợi tơ (糸) đến tận cùng (至), tinh trí là sự tỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ nhất.

Gương Hán-Việt

"tinh trí" (tinh tế kỹ càng), "trí mật" (chặt chẽ, tỉ mỉ) trong văn cổ.

Mở khoá kiến thức

Biết 緻/trí mở ra: tinh trí, trí mật (tỉ mỉ chặt chẽ), tinh tế kỹ lưỡng trong nghệ thuật.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

緻 liushutong 1
Lục thư thông

Cấu trúc hình thanh: 糸 (sợi/tơ) biểu nghĩa, 𦤶 biểu âm. Nghĩa gốc: sợi mịn, dày đặc; tinh tế, kỹ lưỡng. Nghĩa mở rộng: tỉ mỉ, kín đáo, đến nơi đến chốn. Digital Shinjigen 2017 xác nhận cấu trúc.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她的刺繡作品緻密精細,令人叹服。tā de cìxiù zuòpǐn zhìmì jīngxì, lìng rén tànfú. thanh 1

    Tác phẩm thêu của cô ấy tinh xảo tỉ mỉ, khiến người ta khâm phục.

  • 這幅畫筆法緻密,細節豐富。zhè fú huà bǐfǎ zhìmì, xìjié fēngfù. thanh 4

    Bức tranh này có bút pháp tỉ mỉ, chi tiết phong phú.

  • 做事要細緻,不能馬虎了事。zuòshì yào xìzhì, bùnéng mǎhū liǎoshì. thanh 4

    Làm việc phải tỉ mỉ, không thể qua loa đại khái.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 致

    cùng âm zhì và nghĩa tương tự (tinh tế, đến nơi), dễ dùng lẫn

  • 细

    cùng nghĩa mịn, tinh tế nhưng bộ khác

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.