Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTừ tượng thanh象声词Động từ动词
zhāo啁

Nghĩa tiếng Việt

líu lo; ríu rít (âm thanh)

Âm Hán Việt

trù

1 chữ11 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 啁 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
口
Số nét
11 nét

啁 có bộ 口 (khẩu, miệng/tiếng): gợi ý âm thanh, tiếng kêu. Về hình thức, có thể gồm 口 (biểu nghĩa: âm thanh) và một thành phần biểu âm, nhưng chưa xác nhận học thuật.

Loại từ & cách dùng

Từ tượng thanh象声词Động từ动词

Thường dùng làm từ tượng thanh mô tả tiếng chim hót hoặc kết hợp thành từ láy để tả âm thanh.

  • Từ tượng thanh 象声词

    Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: trù

Mẹo nhớ

Hán-Việt "trào": miệng (口) phát ra tiếng ríu rít líu lo, như chim chóc trào lên tiếng ca.

Gương Hán-Việt

啁 trong 啁啾 (trào thu: tiếng chim hót ríu rít).

Mở khoá kiến thức

Biết 啁 (trào) mở khoá từ thi ca cổ chỉ âm thanh chim chóc: 啁啾, 啁哳.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

啁 seal 1
Tiểu triện

啁 là từ tượng thanh chỉ tiếng chim ríu rít, líu lo. Nhiều cách đọc (zhāo, zhōu, tiáo, cháo): đây là đặc điểm của từ tượng thanh phổ phương ngữ. Tiểu triện có dạng chữ này. Dùng chủ yếu trong 啁啾 (zhōu jiū: tiếng chim hót), 啁哳 (tiếng ríu rít).

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 树shù thanh 4上shàng thanh 4的de thanh 5鸟niǎo thanh 3儿er thanh 5啁zhōu thanh 1啾jiū thanh 1不bù thanh 4停tíng thanh 2。

    Những con chim trên cây hót ríu rít không ngừng.

  • 林lín thanh 2中zhōng thanh 1啁zhōu thanh 1啾jiū thanh 1声shēng thanh 1,令lìng thanh 4人rén thanh 2心xīn thanh 1旷kuàng thanh 4神shén thanh 2怡yí thanh 2。

    Tiếng chim ríu rít trong rừng khiến lòng người thư thái.

  • 啁zhāo thanh 1哳zhā thanh 1之zhī thanh 1声shēng thanh 1,细xì thanh 4碎suì thanh 4而ér thanh 2悦yuè thanh 4耳ěr thanh 3。

    Tiếng ríu rít lảnh lót mà dễ nghe.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 嘲

    cùng âm cháo, 嘲 có nghĩa chế nhạo, dùng phổ biến hơn

  • 朝

    cùng âm zhāo, nghĩa buổi sáng/triều đình

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.