Nghĩa tiếng Việt
ruột
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
肠 là dạng giản thể của 腸 — hình thanh: 月 (Nhục, biểu nghĩa: nội tạng) + 𠃓 (giản thể của 昜, Dương — biểu âm). Cơ quan nội tạng dài, gốc nghĩa 'ruột'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: tràng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tràng": 月 (bộ thịt) + 𠃓 (giản thể từ 昜) — nội tạng dài là ruột, đúng nghĩa 'ruột, lòng' trong 香肠 (xúc xích), 心肠 (lòng dạ), 大肠 (đại tràng).
Gương Hán-Việt
'tràng' trong 'đại tràng', 'tiểu tràng', 'tràng nhạc'
Mở khoá kiến thức
Nắm 肠 mở khoá loạt từ HSK 5-7: 肠, 香肠, 心肠.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 肠 là giản thể của 腸 — hình thanh: 肉/月 (thịt/nội tạng, biểu nghĩa) + 昜/𠃓 (Dương, biểu âm). Nghĩa gốc 'ruột' giữ nguyên đến nay. Mở rộng nghĩa trừu tượng 'tâm trạng, lòng' (心肠 — lòng dạ). Cũng dùng cho 'xúc xích' (香肠).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 早餐我吃了香肠。
Bữa sáng tôi đã ăn xúc xích.
- 她的心肠很好。
Cô ấy có tấm lòng rất tốt.
- 医生检查我的大肠。
Bác sĩ khám đại tràng của tôi.
- 小肠和大肠都很重要。
Tiểu tràng và đại tràng đều rất quan trọng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.