Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
zǒng偬
傯

Nghĩa tiếng Việt

(xem: không tổng 倥傯,倥偬)

Âm Hán Việt

tổng

1 chữ11 nétThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 偬 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
人
Số nét
11 nét

Từ hình thức có thể là hình thanh với 总 (tổng) biểu âm.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Chữ này hầu như chỉ xuất hiện trong từ ghép khống tổng để miêu tả sự bận rộn.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: tổng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tổng" (偬): bộ 亻(nhân, người), người 亻bận 偬 tổng tổng, bận rộn tất tả như không có lúc dừng, đó là 倥偬.

Gương Hán-Việt

倥偬 (không tổng): bận rộn tất tả, không có thời gian

Mở khoá kiến thức

Biết 偬 giúp đọc thành ngữ 倥偬岁月 (những năm tháng bận rộn) trong thơ văn cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ 偬 là dị thể của 傯, chỉ tình trạng khẩn cấp, bận rộn; dùng chủ yếu trong từ 倥偬 (không tổng: bận rộn tất tả).

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 军旅生活倥偬,难得清闲。Jūnlǚ shēnghuó kǒngzǒng, nándé qīngxián. thanh 1

    Cuộc sống quân ngũ bận rộn, khó có lúc thảnh thơi.

  • 倥偬岁月,转瞬即逝。Kǒngzǒng suìyuè, zhuǎnshùn jíshì. thanh 3

    Những năm tháng bận rộn trôi qua như chớp mắt.

  • 他在倥偬中度过了大半生。Tā zài kǒngzǒng zhōng dùguòle dàbàn shēng. thanh 1

    Anh ấy trải qua phần lớn cuộc đời trong bộn bề bận rộn.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 傯

    dạng phồn thể/chính thức của 偬, cùng nghĩa

  • 总

    cùng đọc zǒng, thường gặp hơn nhiều

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.