Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
quán

Nghĩa tiếng Việt

aldehyde (hoá học)

Âm Hán Việt

thuyên

1 chữ16 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 醛 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
16 nét

醛 là chữ kết hợp hội ý và hình thanh: 酉 (dậu, biểu nghĩa nhóm chức oxi hoá) + 荃 (biểu âm quán/quán, đọc quán). Tên aldehyde mang hương thơm của nhiều hợp chất, nên 荃 (cây thơm) cũng có nghĩa biểu ý. Wiktionary liệt kê cả ls=ic và ls=psc.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ trong hóa học để chỉ hợp chất hữu cơ an-đê-hít.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: thuyên

Mẹo nhớ

Hán-Việt "toàn": 酉 (nhóm chức hoá học) + 荃 (cây thơm, biểu âm) — aldehyde 醛 nổi tiếng vì mùi thơm đặc trưng.

Gương Hán-Việt

toàn trong "toàn" (醛 — aldehyde, nhóm chức -CHO trong hoá học hữu cơ)

Mở khoá kiến thức

Biết 醛 giúp đọc tên hợp chất hoá học hữu cơ: 甲醛 (formaldehyde), 乙醛 (acetaldehyde).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

醛 là chữ kết hợp hai cách phân tích: hội ý (酉 biểu nhóm chức + 荃 cây thơm, gợi hương thơm của aldehyde) và hình thanh (酉 biểu nghĩa + 荃 biểu âm quán). Được tạo để phiên dịch thuật ngữ aldehyde trong hoá học hữu cơ.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 甲醛对人体有害。Jiǎquán duì réntǐ yǒuhài. thanh 3

    Formaldehyde có hại cho cơ thể người.

  • 乙醛是乙醇氧化的产物。Yǐquán shì yǐchún yǎnghuà de chǎnwù. thanh 3

    Acetaldehyde là sản phẩm oxi hoá của ethanol.

  • 醛类化合物在食品加工中很常见。Quán lèi huàhéwù zài shípǐn jiāgōng zhōng hěn chángjiàn. thanh 2

    Các hợp chất aldehyde rất phổ biến trong chế biến thực phẩm.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 酉, đều là thuật ngữ hoá học hữu cơ

  • cùng bộ 酉, đều là nhóm chức hoá học, dễ nhầm

Liên quan

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.