Nghĩa tiếng Việt
cỏ thơm; cái nơm; vải nhỏ
Âm Hán Việt
thuyên
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 9 nét
荃 = 艹 (thảo, biểu nghĩa: cỏ/thảo mộc) + 全 (Toàn, biểu âm). Chữ hình thanh: bộ Thảo chỉ loại thực vật; 全 cho âm.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ trong văn học cổ để ẩn dụ cho người hiền tài.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: thuyên
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Thuyên": thảo mộc (艹) toàn vẹn (全) hương thơm — 荃 là cây thạch xương bồ thơm dùng trong thơ ca.
Gương Hán-Việt
Thuyên — trong 荃蹄 (thuyên đề — điển tích Trang Tử: khi đã đạt mục đích thì quên phương tiện)
Mở khoá kiến thức
Biết 荃 mở khoá điển cố 得鱼忘荃 (được cá quên nơm) từ Trang Tử — ý nghĩa sâu sắc trong triết học.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh. Bộ 艸/艹 (thảo, biểu nghĩa: thảo mộc) + 全 (toàn, biểu âm). Chỉ cây thạch xương bồ (Acorus calamus) — loại cây thuốc có tác dụng kích thích nhẹ. Trong văn học cổ điển, 荃 dùng làm hình ảnh ẩn dụ (thường chỉ người hiền tài). Tiểu triện và Lục thư thông ghi nhận cấu trúc.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 荃草生长在水边。
Cây thạch xương bồ mọc ven bờ nước.
- 得鱼忘荃,比喻达到目的就忘了手段。
Được cá quên nơm — ví von khi đạt được mục đích thì quên đi phương tiện.
- 古诗中常以荃喻贤人。
Thơ cổ thường dùng hình ảnh 荃 để ví hiền tài.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.