Nghĩa tiếng Việt
lúc; thời gian
Âm Hán Việt
thì
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 日
- Số nét
- 7 nét
时 = 日 (Nhật, biểu nghĩa: mặt trời, thời gian) + 寸 (Thốn, biểu âm); chữ hình thanh giản thể của 時. Bộ 日 gợi nghĩa thời gian.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ chỉ thời gian hoặc làm phó từ biểu thị sự thường xuyên, đúng lúc.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /shí/thời gian
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: thì
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Thời" — mặt trời (日) đi từng tấc (寸) một, đánh dấu thời gian trôi; 时 là "lúc, giờ".
Gương Hán-Việt
"thời" trong "thời gian", "thời đại" (时代)
Mở khoá kiến thức
Biết 时 mở khoá "thời đại" (时代), "đồng thời" (同时), "thời kỳ" (时期).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 时 là dạng giản thể của 時, bắt nguồn từ lối viết thảo thư. Chữ phồn thể 時 là chữ hình thanh ghép 日 (mặt trời, chỉ nghĩa thời gian) với phần chỉ âm. Bản giản thể giữ bộ 日 và rút gọn phần còn lại thành 寸.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 现在是什么时候?
Bây giờ là lúc nào?
- 我同时学两种语言。
Tôi học hai thứ tiếng cùng lúc.
- 那时候我很小。
Lúc đó tôi còn rất nhỏ.
- 上课的时候要安静。
Lúc lên lớp phải yên lặng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.