Nghĩa tiếng Việt
thử, thử nghiệm; thi tài
Âm Hán Việt
thí
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 言
- Số nét
- 13 nét
試 = 言 (Ngôn, biểu nghĩa: lời nói, kiểm tra qua lời) + 式 (Thức, biểu âm); chữ hình thanh.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm động từ biểu thị hành động thử nghiệm hoặc làm danh từ trong các kỳ thi.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: thí
Mẹo nhớ
Hán-Việt 'thí': miệng hỏi (言) theo khuôn phép (式) — thi thố chính là thử qua lời quy chuẩn.
Gương Hán-Việt
'thí' trong 'thí nghiệm', 'thi thố', 'thí sinh', 'bài thử'
Mở khoá kiến thức
Biết 試 mở khoá: 試驗 (thí nghiệm), 試題 (đề thi), 試著 (thử làm), 考試 (kỳ thi), 嘗試 (thử).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 試 là chữ hình thanh: 言 (ngôn) biểu nghĩa hành động thử thách qua ngôn ngữ hoặc kiểm tra, còn 式 (thức) biểu âm. Nghĩa gốc là 'thử', 'kiểm tra', mở rộng sang 'thi cử'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 我想試試這道菜。
Tôi muốn thử món ăn này.
- 明天有考試。
Ngày mai có kỳ thi.
- 他試著說中文。
Anh ấy thử nói tiếng Trung.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.