Nghĩa tiếng Việt
dây bằng sợi tơ
Âm Hán Việt
thao
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ để chỉ các loại dây đeo, dây trang trí làm bằng tơ bện.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: thao
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thao": bộ 糸 gợi sợi dây, thao lược, sợi thao cuộn chắc như dây lưng võ tướng.
Gương Hán-Việt
thao trong 縚帶 (thao đới): dây thắt lưng bằng tơ; liên hệ 韬 (thao) trong 韬略 (thao lược)
Mở khoá kiến thức
Biết 縚 mở khoá nhóm từ chỉ dây buộc trang phục và vũ khí trong văn ngôn cổ điển.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
縚 thuộc bộ 糸 (sợi dây), mang nghĩa dây thắt lưng hay dây buộc bằng sợi. Âm Hán-Việt 'thao' xuất phát từ Trung cổ âm *thaw.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 将士腰间系有縚带。
Tướng sĩ thắt dây 縚 ngang lưng.
- 縚是古代服饰中的装饰带。
縚 là dây trang trí trong trang phục cổ đại.
- 古代弓箭常以縚缠绕。
Cung tên cổ thường quấn dây 縚 xung quanh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.