Nghĩa tiếng Việt
đánh; nện; choảng (người); đánh vỡ; đập vỡ; làm vỡ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
揍 = 扌(Thủ, biểu nghĩa: tay) + 奏 (Tấu, biểu âm); chữ hình thanh. Tay là công cụ đánh; 奏 cho âm zòu và đồng âm Hán-Việt tấu.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /zòu/đánh, đấm
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: tấu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tấu": tay (扌) tấu nhạc bằng cú đấm — tấu nện, đánh cho một trận đau.
Gương Hán-Việt
"tấu" trong 奏 (tấu nhạc); 揍 mang nghĩa bạo lực hơn — đánh nện
Mở khoá kiến thức
Biết 揍 mở khoá 揍人 (đánh người), 被揍 (bị đánh), 揍得很惨 (bị đánh thảm).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
揍 là chữ tạo muộn, không có ghi chép trong giáp cốt hay kim văn. Cấu trúc hình thanh: 扌(thủ — tay) biểu nghĩa; 奏 (tấu) cho âm zòu. Wiktionary không có mục riêng cho 揍. Nghĩa là đánh, đấm, nện; cũng có nghĩa đập vỡ. Chữ tạo muộn, chưa có nguồn học thuật xác nhận. Chưa có nguồn học thuật xác nhận thêm.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他因为偷东西被人揍了一顿。
Anh ta vì ăn trộm bị người ta cho một trận đòn.
- 别惹他,他会揍人的。
Đừng chọc anh ta, anh ta sẽ đánh người đó.
- 他气得想揍人。
Anh ta tức đến mức muốn đánh người.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.