Nghĩa tiếng Việt
Chiếc ô
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
繖 = 糹 (Mịch, biểu nghĩa: tơ/sợi lụa) + 散 (Tán, biểu âm). Chữ hình thanh: phần 糹 chỉ chất liệu tơ lụa (vải dù/ô làm bằng lụa), phần 散 cho âm sǎn. Nghĩa: chiếc ô, dù che mưa/nắng.
Hán-Việt: tán
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tán": 糹 (tơ lụa) + 散 (tán — tản ra) — lụa tơ mở ra tản đều như chiếc ô che nắng.
Gương Hán-Việt
tán trong "tán che" (ô dù che), "bảo tán" (lọng che nghi lễ)
Mở khoá kiến thức
Biết 繖 mở khoá từ nghi lễ cổ: 寶繖 (bảo tán — lọng nghi lễ), 繖蓋 (tán cái — ô lọng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary phân tích 繖 = 糸/糹 (mịch, biểu nghĩa: tơ lụa) + 散 (tán, biểu âm), chữ hình thanh. Nghĩa: ô dù (umbrella, parasol, parachute). Tơ lụa được dùng làm vải che cho ô dù trong thời cổ, giải thích phần nghĩa bộ 糹.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 繖为旧时对雨伞的称呼,以丝织成。
繖 là tên gọi xưa cho chiếc ô, được dệt bằng tơ lụa.
- 仪仗队中有人撑繖,护卫皇帝。
Trong đội nghi lễ có người giương lọng che, hộ vệ hoàng đế.
- 繖蓋飘扬,彰显尊贵身份。
Lọng che phấp phới, thể hiện địa vị cao quý.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.