Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
chuǎn

Nghĩa tiếng Việt

hổn hển; thở; bệnh suyễn

Âm Hán Việt

suyễn

1 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 喘 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
12 nét

喘 = 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng) + 耑 (Chuyên, biểu âm). Chữ hình thanh. Miệng (口) thở hổn hển — hơi thở gấp, khó thở.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ chỉ trạng thái thở dốc hoặc kết hợp thành danh từ chỉ bệnh lý hô hấp.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /chuǎn/thở gấp

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: suyễn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "suyễn": miệng (口) hổn hển theo chuyên (耑) — bệnh suyễn khiến miệng thở chuyên chú để lấy từng hơi khí.

Gương Hán-Việt

"suyễn" trong "bệnh suyễn" (哮喘), "hổn hển"

Mở khoá kiến thức

Biết 喘 (Suyễn) mở khoá: 喘气 (suyễn khí — thở gấp), 喘息 (suyễn tức — thở hổn hển), 哮喘 (khiếu suyễn — bệnh hen suyễn).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

喘 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 喘 là hình thanh: 口 (Khẩu, miệng) biểu nghĩa; 耑 (Chuyên) biểu âm, gần chuǎn. Nghĩa: thở hổn hển, thở gấp; mở rộng sang bệnh suyễn.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 爬了很高的山,他累得直喘气。Pāle hěn gāo de shān, tā lèi de zhí chuǎn qì. thanh 1

    Leo núi cao, anh ấy mệt đến mức thở hổn hển.

  • 她有哮喘病,要随身带吸入器。Tā yǒu xiàochuǎn bìng, yào suíshēn dài xīrù qì. thanh 1

    Cô ấy bị hen suyễn, phải mang theo ống hít.

  • 老人喘着粗气爬上了楼梯。Lǎorén chuǎnzhe cū qì pá shàngle lóutī. thanh 3

    Người già thở hổn hển leo lên cầu thang.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 穿

    cùng âm chuān gần, khác nghĩa (xuyên qua)

  • cùng âm chuàn gần, khác nghĩa (xiên)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.