Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shuǎi

Nghĩa tiếng Việt

vung lên; ném đi; bỏ rơi

Âm Hán Việt

súy

1 chữ5 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 甩 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
5 nét

甩 không có anchor Wiktionary chi tiết. Cấu trúc nhìn giống biến thể của 用 (用 + nét cong xuống) — gợi động tác hất, vung tay. Vì cấu trúc đơn lẻ, không tách bộ có nghĩa rõ ràng.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Làm động từ biểu thị hành động vung, ném vật gì đó hoặc bỏ rơi người yêu.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: vung

  • /shuǎi/ném
  • /shuǎi/vung

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: súy

Mẹo nhớ

Hán-Việt "suý": 甩 trông như 用 (dùng) thêm nét cong vung xuống — đúng nghĩa 'vung, hất, ném, bỏ rơi' trong 甩, 甩开, 甩掉.

Gương Hán-Việt

'suý' (âm Hán-Việt ít phổ biến trong tiếng Việt)

Mở khoá kiến thức

Nắm 甩 mở khoá khẩu ngữ HSK 5: 甩, 甩开, 甩掉.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Anchor Wiktionary cho 甩 không có giải thích cấu tạo cụ thể. Về tự dạng, 甩 trông giống biến thể của 用 với một nét cong kéo xuống — gợi ý động tác 'vung tay, hất, ném đi'. Nghĩa hiện đại 'vung, ném, hất, bỏ rơi' giữ nguyên trong 甩 (vung), 甩开 (vung ra), 甩掉 (bỏ rơi). Vì thiếu nguồn học thuật rõ ràng, đặt confidence ở mức trung bình.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy trung bình

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 1shuǎi thanh 3le thanh 5shuǎi thanh 3tóu thanh 2fa. thanh 5

    Cô ấy vung tóc.

  • xiǎo thanh 3gǒu thanh 3shuǎi thanh 3diào thanh 4shēn thanh 1shàng thanh 4de thanh 5shuǐ. thanh 3

    Chó con vẩy nước trên thân.

  • thanh 1shuǎi thanh 3mén thanh 2zǒu thanh 3le. thanh 5

    Anh ấy đóng sầm cửa rồi đi.

  • thanh 1bèi thanh 4nán thanh 2yǒu thanh 3shuǎi thanh 3le. thanh 5

    Cô ấy bị bạn trai bỏ rơi.

  • thanh 1 thanh 1biān thanh 1zǒu thanh 3lù, thanh 4 thanh 1biān thanh 1yòng thanh 4 thanh 4shuǎi thanh 3zhe thanh 5shuāng thanh 1shǒu. thanh 3

    Anh ấy vừa đi bộ vừa dùng lực vung hai cánh tay.

  • thanh 4 thanh 4nán thanh 2hái thanh 2yīn thanh 1wèi thanh 4 thanh 2qi thanh 5 thanh 4hǎo thanh 3bèi thanh 4 thanh 3péng thanh 2you thanh 5shuǎi thanh 3le. thanh 5

    Chàng trai đó vì tính khí không tốt nên đã bị bạn gái đá.

  • pǎo thanh 3 thanh 4shí, thanh 2 thanh 1hěn thanh 3kuài thanh 4jiù thanh 4 thanh 3 thanh 2 thanh 1duì thanh 4shǒu thanh 3shuǎi thanh 3zài thanh 4hòu thanh 4mian. thanh 5

    Khi chạy bộ, anh ấy đã nhanh chóng bỏ xa các đối thủ khác ở phía sau.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • tự dạng cực giống 甩, chỉ khác nét cong cuối, dễ nhầm khi viết tay

  • tự dạng giống 甩, dễ nhầm

  • đồng âm shuāi, đồng nghĩa 'ném/ngã', dễ nhầm khi dùng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.