Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shān

Nghĩa tiếng Việt

núi; mồ mả

Âm Hán Việt

san, sơn

1 chữ3 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 山 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
3 nét

山 là chữ tượng hình vẽ ba đỉnh núi nhô lên cạnh nhau. Trong giáp cốt văn ba đỉnh được vẽ thành các hình tam giác, sau cách điệu thành ba nét đứng như hiện nay.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng độc lập hoặc làm thành phần định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Đơn tự chỉ núi. Lượng từ: 座 (一座山). Trong Hán-Việt, 山 mang nghĩa 'sơn' (núi) như trong sơn hà (sông núi), giang sơn (non sông).

  • /shān/núi

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: san, sơn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "sơn": ba đỉnh núi nhô lên cạnh nhau, đỉnh ở giữa cao hơn hai bên – nhìn là biết "núi"; nên 山 nghĩa là núi.

Gương Hán-Việt

"sơn" trong sơn hà, giang sơn, sơn cước, hoả sơn, sơn dã.

Mở khoá kiến thức

Nhớ 山 mở khoá: 山, 爬山, 上山, 下山, 山区, 火山, 高山, 登山.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

山 oracle 1
Giáp cốt văn
山 bronze 1
Kim văn
山 silk 1
Bạch thư
山 bigseal 1
Đại triện
山 seal 1
Tiểu triện

山 là chữ tượng hình (liushu p). Trong giáp cốt văn, ba ngọn núi được vẽ thành các tam giác kề nhau; đến kim văn và tiểu triện thì các đỉnh được cách điệu thành ba nét đứng dựng trên một nét ngang. So sánh với chữ 丘 (gò đồi). 山 không liên hệ với 出, 屮, 巾 hay phần trên của 岁, 豐.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 3 thanh 3huan thanh 5 thanh 2shān. thanh 1

    Tôi thích leo núi.

  • thanh 4zuò thanh 4shān thanh 1hěn thanh 3gāo. thanh 1

    Ngọn núi đó rất cao.

  • thanh 3men thanh 5xīng thanh 1 thanh 1tiān thanh 1 thanh 4dēng thanh 1shān. thanh 1

    Chủ nhật chúng tôi đi leo núi.

  • shān thanh 1shàng thanh 4yǒu thanh 3hěn thanh 3duō thanh 1shù. thanh 4

    Trên núi có rất nhiều cây.

  • 山上有很多树Shānshàng yǒu hěnduō shù thanh 1

    Trên núi có rất nhiều cây

  • 我们去爬山吧Wǒmen qù páshān ba thanh 3

    Chúng ta đi leo núi nhé

  • thanh 4zuò thanh 4shān thanh 1hěn thanh 3gāo thanh 1

    Ngọn núi đó rất cao

  • 山上有雪Shānshàng yǒu xuě thanh 1

    Trên núi có tuyết

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đều có ba nét nhô lên, dễ nhầm khi viết nhanh

  • tương tự ba nét, học sinh hay viết nhầm

  • tự dạng gần giống, dễ lẫn với 山

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.